hỗ trợ trực tuyến

Danh Mục Giá Dịch Vụ

Số TT Mã Dịch Vụ Tên Dịch Vụ Giá Bảo Hiểm Y Tế Giá Viện Phí Giá Yêu Cầu
1 22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 39,200 VNĐ 39,200 VNĐ 40,000 VNĐ
2 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25,700 VNĐ 25,700 VNĐ 28,000 VNĐ
3 SN.0000.0053 Xét nghiệm Karotype (đánh giá hình thái, số lượng, cấu trúc NST) 0 VNĐ 700,000 VNĐ 0 VNĐ
4 22.0662.1374 Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 850,000 VNĐ 850,000 VNĐ 0 VNĐ
5 22.0442.1374 Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 850,000 VNĐ 850,000 VNĐ 0 VNĐ
6 22.0630.1637 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) 126,000 VNĐ 126,000 VNĐ 132,000 VNĐ
7 22.0629.1717 Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) 290,000 VNĐ 290,000 VNĐ 312,000 VNĐ
8 SN.0000.0064 Xét nghiệm kháng thể kháng Phospholipid gây sảy thai tự phát, chậm phát triển trong tử cung, tiền sản giật, đẻ non. 0 VNĐ 3,500,000 VNĐ 0 VNĐ
9 SN.0000.0065 Xét nghiệm kháng thể tinh trùng 0 VNĐ 650,000 VNĐ 0 VNĐ
10 23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 212,000 VNĐ 212,000 VNĐ 255,000 VNĐ
11 25.0085.1742 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) 4,620,000 VNĐ 4,620,000 VNĐ 0 VNĐ
12 25.0084.1743 Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5,320,000 VNĐ 5,320,000 VNĐ 0 VNĐ
13 SN.0000.0061 Xét nghiệm Liên cầu khuẩn nhóm B cho thai phụ từ 36 tuần 0 VNĐ 500,000 VNĐ 0 VNĐ
14 22.0262.1408 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 453,000 VNĐ 453,000 VNĐ 496,000 VNĐ
15 25.0029.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 304,000 VNĐ 304,000 VNĐ 266,400 VNĐ